CHUYÊN GIA DẦU NHỚT
Sự Lựa Chọn Khôn Ngoan Cho Xe Của Bạn
Liên hệ
 

RMAX 4T (Motor Racing) SN10W40 -0.8L
G3 TURBO MAX 15W40
R1 Gear Oil GL5 80W90
G3 TURBO MAX 20W50
G2 TURBO CF4/SJ 20W50
R1 HYDRAULIC AW68
R1 Q-8000 SN/CH4 10W40 5L
R1 Q-8000 SN/CH-4 10W40 4L
R1 Q-6000 SL/CF4 20W50 5L
R1 Q-6000 SL/CF4 20W50 4L
R1 Q-6000 SL/CF-4 15W40 4L
RANONE GEAR OIL 220
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
- SAE: 10W40
- API:  SN
- JASO:  MA-2

DẦU GỐC

- Dầu công nghệ bán tổng hợp.

THÔNG TIN & DÒNG XE KHUYÊN DÙNG


- Dung tích: 0.8 lít
- Độ nhớt: 10W40
- Dầu nhớt bán tổng hợp- Tiêu chuẩn: API SL, JASO MA2 
- 15W-40: Phù hợp với hầu hết xe máy và trong điều kiện thời tiết bình thường. 
- Sản phẩm được khuyến nghị sử dụng cho các động cơ xe gắn máy 4 thì, thích hợp cho các dòng xe công suất cao.

CÔNG DỤNG & ƯU ĐIỂM


- Bôi trơn động cơ.
- Làm mát động cơ hoạt động trơn tru hơn.

- Làm kín khe hở giữa piston và thành xi-lanh.
- Làm sạch, chống gỉ.         
- Giúp bôi trơn động cơ, bảo vệ và kéo dài tuổi thọ động cơ.
- Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
- Chống oxi hoá, chống gỉ
- Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn.
- Thời gian cần phải thay nhớt gấp 2 lần (thay nhớt mỗi 3,000 Km) so với các loại nhớt gốc khoáng thông thường (thay nhớt mỗi 1,000 Km).
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
G3 TURBO MAX
15W40
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 18L
• Độ nhớt: 15W40
• Dầu gốc khoáng và phụ gia cao cấp
• Tiêu chuẩn: API CI-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API CI-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Thời gian khuyến nghị sử dụng: Máy xăng từ 8.000 km - 10.000 km, máy dầu từ 10.000 km - 12.000 km


TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 Gear Oil
GL5 80W90
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 18L
• Độ nhớt: 80W90
• Dầu gốc khoáng và phụ gia cao cấp chuyên dùng cho bánh răng công nghiệp
• Tiêu chuẩn: API, GL 5
Thích hợp với bôi trơn bánh răng chịu tải lớn (Cầu xe, truyền động cuối, hộp chuyển đổi và các hộp số). Đặc biệt được khuyến nghị cho bánh răng Hypoid tải trọng cao cùng với chu kỳ thay dầu theo tiêu chuẩn


LỢI ÍCH


• Mức bảo vệ chống mài mòn, chống ăn mòn và chống gỉ sét rất tốt.
• Chống tạo bọt và đóng cặn.
• Khả năng chịu cực áp tuyệt hảo, bảo vệ các bộ truyền chịu tải nặng và va đập.
• Duy trì độ nhớt tối ưu trong suốt thời gian sử dụng.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
G3 TURBO MAX
20W50
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 18L
• Độ nhớt: 20W50
• Dầu gốc khoáng và phụ gia cao cấp
• Tiêu chuẩn: API CI-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API CI-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Thời gian khuyến nghị sử dụng: Máy xăng từ 8.000 km - 10.000 km, máy dầu từ 10.000 km - 12.000 km


TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
G2 TURBO
CF4/SJ 20W50
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 18L
• Độ nhớt: 20W50
• Dầu gốc khoáng và phụ gia cao cấp
• Tiêu chuẩn: API, CF/SF
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API CF/SF hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Thời gian khuyến nghị sử dụng: Máy xăng từ 8.000 km - 10.000 km, máy dầu từ 10.000 km - 12.000 km
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 HYDRAULIC
AW68
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 18L

• Độ nhớt:  68

• Dầu gốc khoáng và phụ gia

• Tiêu chuẩn: AW 68

RanOne Hydraulic có phụ gia làm tăng chỉ số độ nhớt bền trượt cắt giúp duy trì đặc tính độ nhớt trong dải nhiệt độ rộng ngay cả trong thời gian sử dụng dài. Phụ gia này cũng làm hạ thấp nhiệt độ rót chảy giúp cho dầu có thể làm việc được trong những môi trường rất lạnh.



LỢI ÍCH

• Tăng khả năng chống mài mòn tuyệt hảo cho các thiết bị trong hệ thống.

• Khả năng lọc tốt, không làm tắc nghẽn bộ lọc tinh khi có nước lẫn vào dầu, giúp hệ thống thủy lực hoạt động ổn định.

• Bảo vệ tốt giúp bôi trơn tuyệt hảo các loại hệ thống thủy lực

• Sản phẩm được nhiều hãng máy khuyến cáo sử dụng

• Sản phẩm tương thích với phần lớn các loại dầu gốc khoáng khác.

• Kéo dài thời gian sử dụng dầu nhờ khả năng chống phân hủy do nhiệt độ và độ bền oxi hóa cao.

• Mức độ mài mòn thấp, kéo dài tuổi thọ các chi tiết của hệ thống thủy lực.

• Độ bền hóa học cao, ngăn ngừa cặn bùn và cặn nhựa trong hệ thống, giảm thời gian dừng máy, kéo dài thời gian sử dụng dầu.




TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 Q-8000
SN/CH4 10W40
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 5L
• Độ nhớt: 10W40
• Dầu gốc và phụ gia
• Tiêu chuẩn: API, SN/CH-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API SN/CH-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nguyên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Kéo dài khoảng thời gian thay nhớt định kỳ.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 Q-8000
SN/CH-4 10W40
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 4L
• Độ nhớt: 10W40
• Dầu gốc và phụ gia
• Tiêu chuẩn: API, SN/CH-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API SN/CH-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nguyên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Kéo dài khoảng thời gian thay nhớt định kỳ.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 Q-6000
SL/CF4 20W50 5L
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 5L
• Độ nhớt: 20W50
• Dầu gốc và phụ gia
• Tiêu chuẩn: API, SL/CF-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API SL/CF-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Kéo dài khoảng thời gian thay nhớt định kỳ.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 Q-6000
SL/CF4 20W50
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 4L
• Độ nhớt: 20W50
• Dầu gốc và phụ gia
• Tiêu chuẩn: API, SL/CF-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API SL/CF-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Kéo dài khoảng thời gian thay nhớt định kỳ.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
R1 Q-6000
SL/CF-4 15W40
THÔNG TIN AN TOÀN SẢN PHẨM

• Dung tích: 4L
• Độ nhớt: 15W40
• Dầu gốc và phụ gia
• Tiêu chuẩn: API, SL/CF-4
Thích hợp với các loại xe hơi chạy xăng, dầu, gas hoặc khí nén thiên nhiên, xe tải nhẹ và xe hai cầu được khuyến nghị tiêu chuẩn API SL/CF-4 hoặc các tiêu chuẩn trước đó.


LỢI ÍCH


• Giúp bảo vệ ngay từ khi khởi động, làm giảm thiểu sự mài mòn kim loại.
• Bảo vệ động cơ, giảm ma sát một cách tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu hơn so với dầu nhớt thông thường khác.
• Chống oxi hoá, chống gỉ
• Chứa phân tử tẩy rửa đặc biệt giúp động cơ sạch hơn
• Kéo dài khoảng thời gian thay nhớt định kỳ.
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
Lợi ích: 

- Tuổi thọ dầu cao, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
- Chống gỉ sét và chống mài mòn tuyệt hảo.
- Đảm bảo duy trì hiệu suất hệ thống.
ỨNG DỤNG

RANONE GEAR OIL 220 là dầu bánh răng công nghiệp chất lượng cao có chứa phụ gia chống cực áp ứng dụng cho bánh răng công nghiệp tải trọng nặng. Kết hợp đặc tính chống ma sát và khả năng chịu tải cao, không chứa chì và clo, RANONE GEAR OIL 220 là lựa chọn hàng đầu cho bôi trơn bánh răng công nghiệp.

Dầu đáp ứng tiêu chuẩn của USS 224, AGMA 9005-D94, DIN 5157 Part 3, Cincinnati Miclaron P- 59, và đạt cấp FZG 12th.

RANONE GEAR OIL 220 được khuyên dùng cho tất cả các dạng bánh răng công nghiệp (kín và hở). Dầu cũng thích hợp để bôi trơn hộp số dạng ren, bạc đạn, các bộ phận trượt,…

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT RANONE GEAR OIL 220:

RANONE GEAR OIL 220 nổi trội với các tính năng:

- Khả năng chịu tải cực áp siêu hạng.

- Bảo vệ chống mài mòn và va đập vượt trội.

- Độ ổn định nhiệt và oxi hóa cực tốt.

- Đặc tính chống gỉ và chống mài mòn tuyệt vời.

- Kéo dài tuổi thọ bánh răng.
Nội dung cần tư vấn*
  • RANONE LIMITED
    COPYRIGHT © 1999-2020
KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI TRÊN:
 
Hotline
0936000078
Hotline
Icon Messenger